𨹸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cjeuh |
|---|---|
| Phản thiết | 之少切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之少切【集韻】之笑切,𠀤音照。【說文】耕以臿浚出下壚土也。一曰耕休田也。【玉篇】界場也。【集韻】隄也,界也。或作䧂。
Thuyết Văn
耕㠯臿浚出下壚土也。 一曰耕休田也。 从𨸏。从土。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
耕謂耕者也。臿當依十二篇𠙹部作。古田器。斗部引爾雅𣂁謂之是也。郭樸曰。𣂁古鍫鍤字。浚者、抒也。抒者挹也。壚者、黑剛土也。耕者用鍫抒取地下黑剛土謂之。釋名曰。鍤、插地起土也、或曰銷。或曰鏵。其板曰葉。鏵卽木部之㭉。㭉者、㒳刃臿也。 謂爰田易耕者。 之少切。二部。
【𨹸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Chi thiểu thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 少 (thiểu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Cầy ruộng. Như {canh) dĩ tráp (Cái chày để đắp tườn) tuấn (Sâu.) xuất (Ra ngo…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䧂