𨻼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổpe
Phản thiết篇迷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】邊兮切【集韻】【韻會】【正韻】邊迷切,𠀤音篦。【說文】牢也,所以拘非也。【玉篇】所以拘罪人也。【廣韻】亦作狴。【集韻】亦作𨻀。 又【廣韻】匹迷切【集韻】篇迷切,𠀤音批。義同。 又【正韻】部比切,音婢。義同。

Thuyết Văn

𨻼牢謂之獄。 所㠯拘非也。从非。 陛省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五字句。各本作牢也二字。今依韵會本訂。牛部曰。牢者、閑養牛馬圏也。引申之、凡閑罪人者曰𨻼牢。卽夏均臺、殷羑里、周圜土、秦囹圄、漢若盧也。法言曰。狴犴使人多禮。字作狴。猶鄉亭之繫曰犴、朝廷曰獄。字皆从犬。 說从非之意。 邊兮切。十五部。

【𨻼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 非 (phi) | Thanh phù (聲符): 陛省 (bệ) Phiên thiết: Biên hề thiết Thượng tự: 邊 (biên) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' Suy luận: bê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨻼 lao (Cái chuồng nuôi súc ) gọi là chi (Chưng) ngục (Ngục tù. Như {hạ ngụ)。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ câu (Bắt. Như {bị câu}…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨻀