𨽍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
|---|---|
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:豄【唐韻】【集韻】𠀤徒谷切,音獨。【說文】通溝。【廣韻】通溝以防水也。【玉篇】亦作瀆。 又【轉注古音】徒弄切,與洞同。【急就章】乗風懸鐘,華洞樂皇。【象書】洞作瀆。音洞。𨽍猶通也。
Thuyết Văn
通溝。 㠯防水者也。 从𨸏。𧶠聲。 讀若洞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。西都賦曰。通溝大漕。潰渭洞河。 小徐及廣韵本如此。𨽍與瀆不同。瀆从水。主謂水。故解曰溝也。𨽍从𨸏。主謂地。故曰通溝以防水。防水猶禦水也。通洞之溝、水去迅速。無滯不爲災。通之言洞也。洞者、疾流也。故其字讀若洞。四瀆字當作此。亦作四竇。 徒谷切。三部。 大徐洞作瀆。非也。此許所聞舊音。急就篇。乘風縣鐘華洞樂。皇象碑本洞作𨽍。衣部襱或从賣聲作襩。
【𨽍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) câu (Cái ngòi (rãnh))。 dĩ phòng (Cái đê.) thủy (Nước.) là vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 豄