𨾊

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghong2
Hán ngữ Trung cổghung
Phản thiết戸孔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸工切【集韻】胡公切,𠀤音洪。【說文】鳥肥大𨾊𨾊也。从隹工聲。或作䲨。 又【玉篇】傭也。 又【集韻】戸孔切,音澒。義同。

Thuyết Văn

鳥肥大𨾊𨾊然也。 从隹。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

然依韵會補。詩傳云。大曰鴻。小曰鴈。當作此𨾊字。謂鴈之肥大者也。 戸工切。九部。

【𨾊】(công) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 戸工切 → hộ + công Dị thể: Cổ văn: 𨾊 Nghĩa: 鳥肥đại (lớn)𨾊𨾊然 vậy。 từ 隹。工 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䲨