𨾔
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | pyangh |
|---|---|
| Phản thiết | 甫妄切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】府良切【集韻】【類篇】分房切,𠀤音方。【說文】鳥也。从隹方聲。讀若方。【集韻】本作鴋。 又【集韻】符方切,音房。又【廣韻】【集韻】𠀤甫妄切,音放。義𠀤同。
Thuyết Văn
𨾔鳥也。 从隹。方聲。讀若方。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與鳥部䲱各物。 府良切。十部。
【𨾔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: 府良切 → phủ + lương | Đọc như: 方 (phương) Nghĩa: 𨾔鳥 vậy。 từ 隹。方 thanh。 đọc như 方。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư