𨿠
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zjye |
|---|---|
| Phản thiết | 是僞切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】是僞切【集韻】樹僞切,𠀤音睡。【說文】鴟也。从隹垂聲。【廣韻】雉鳥別名。【集韻】鴉鳥也。 又【廣韻】【集韻】𠀤是爲切,音垂。【玉篇】子𨿠,巂也。【廣韻】或作䳠。
Thuyết Văn
鴟也。从隹。𡍮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
是僞切。古音在十七部。
【𨿠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 𡍮 (𡍮) Phiên thiết: Thị ngụy thiết Thượng tự: 是 (thị) | Hạ tự: 僞 (ngụy) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: si (Con cú tai mèo. Thườ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䳠 · 𩁅