𨿳

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【說文】䧹本字。

Thuyết Văn

𤸰鳥也。 从隹。从人。 瘖省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。如鷹鸇之逐鳥雀。釋鳥。鷹來鳩。郭云。來當爲爽。按左傳。爽鳩氏司宼也。杜曰。爽鳩、鷹也。 鍇曰。鷹隨人所指䡮。故從人。按雁鴈亦从人。 此七字依韵會訂。瘖在七部而在六部者、合韵冣近也。於陵切。

【𨿳】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 瘖省 (ốm) Phiên thiết: 於陵切 → ư + lăng Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 𤸰鳥 vậy。 từ 隹。 từ nhân (người)。瘖 thanh phù lược。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư