𩁟
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 良脂切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞兮切【集韻】憐題切,𠀤音黎。【說文】𩁄黃也。从隹从黎。一曰楚之雀也,其色黎黑而黃。【集韻】或作𨿯鵹鸝。 又【集韻】良脂切,音棃。與鵹同。詳鳥部鵹字註。
Thuyết Văn
𩁟黃也。 从隹。黎聲。 一曰楚雀也。 其色黎黑而黃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。𩁟字林省作𨿯。又作鵹。黃卽離黃。見離下。離異部而雙聲。故黃與離黃異名。但二字不類廁。其說未聞。 郞兮切。十五部。 一曰謂一名也。見釋鳥。 黎、黑皃。月令注作驪。亦謂黑色。
【𩁟】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 黎 (lê) Phiên thiết: Lang hề thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩁟 hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) vậy Một thuyết khác: 楚雀也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư