𩃔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổciem
Phản thiết子廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】所咸切【集韻】師咸切,𠀤音攕。【說文】微雨也。从雨㦰聲。【廣韻】雨貌。【集韻】本作𩆷。或作𩁺。詳後𩆷字註。 又【唐韻】子廉切【集韻】將廉切,𠀤音尖。【玉篇】漬也。或作𩆷。 又【集韻】師銜切,音衫。與𩁺同。細雨謂之𩁺。【說文】𩃔,讀若芟。 又【集韻】思廉切,音銛。義同。本作𩆷。

Thuyết Văn

溦雨也。 从雨。𢦜聲。 又讀若芟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

溦各本作微。今正。水部曰。溦、小雨也。今人謂小雨曰廉纖。卽𩃔也。 子廉切。七部。 又字衍。一說謂讀若𢦜矣、又讀若芟也。

【𩃔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 𢦜 (𢦜) Phiên thiết: Tử liêm thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: tiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vi (drizzle/fine rain) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư