𩃵

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjemx
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤而琰切,音冉。【說文】濡也。从雨染聲。 又【集韻】而豔切,音染。沾也。

Thuyết Văn

濡也。 从雨。染聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

濡此義水部失載。於此見之。今人多用霑染、濡染。染行而廢矣。染者、以繪染爲色。非霑義。 而剡切。八部。

【𩃵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 染 (nhuộm) Phiên thiết: 而剡切 → nhi + diệm Nghĩa: 濡 vậy。 từ 雨。染 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư