𩄚
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cii |
|---|---|
| Phản thiết | 卽夷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】卽夷切【集韻】津私切,𠀤音咨。【說文】雨聲。 又【玉篇】才私切,音慈。義同。【玉篇】或作𩆂。亦作澬。
Thuyết Văn
雨聲。从雨。眞聲。讀若資。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
眞聲而讀若資者、合音也。故廣韵作𩆂。卽夷切。十五部。
【𩄚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: 卽夷切 → tức + dì | Đọc như: 資 (tư) Nghĩa: 雨 thanh。 từ 雨。眞 thanh。 đọc như 資。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư