𩄡

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổliem
Phản thiết力鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力鹽切【集韻】離鹽切,𠀤音廉。【說文】久雨也。从雨兼聲。 又【集韻】盧含切,音婪。或作䨬,義同。

Thuyết Văn

久雨也。 从雨。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𩄡之言連也。 力鹽切。七部。

【𩄡】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Lực diêm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cửu (Lâu) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䨬