𩆵

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsenh
Baxter-Sagarts[e]r
Hán ngữ Thượng cổs[e]r
Phản thiết相咨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息移切【集韻】相支切【韻會】相咨切,𠀤音斯。【說文】小雨財𩂣也。从雨鮮聲。讀若斯。【玉篇】小雨也。 又【集韻】蘇禾切,音蓑。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤先見切,先去聲。與霰同。【集韻】或作䨘𩃝。詳霰字註。

Thuyết Văn

小雨財𩂣也。 从雨。鮮聲。讀若斯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

財當作才。取初始之義。今字作纔。 息移切。十六部。鮮聲在十四部而讀如斯者、以雙聲合音也。列子。鮮而食之。卽析而食之也。斯析音義同。

【𩆵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 鮮 (tiên) Phiên thiết: 息移切 → tức + dời | Đọc như: 斯 (tư) Nghĩa: tiểu (nhỏ)雨財𩂣 vậy。 từ 雨。鮮 thanh。 đọc như 斯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư