𩇕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zing6 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 정 |
| Hán ngữ Trung cổ | ziengx |
| Phản thiết | 疾郢切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤疾郢切,音靜。【說文】淸飾也。从彡靑聲。 又【字彙】𩇕㲜,毛布也。
Thuyết Văn
淸飾也。 从彡。靑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
淸飾者、謂淸素之飾也。上林賦。靚莊刻飾。郭璞曰。靚莊、粉白黛黑也。刻飾、刻畫鬋鬢也。按靚莊卽𩇕妝之假借字。𩇕與水部之瀞義略同。 疾郢切。十一部。按丹部曰。彤者、丹飾也。从丹彡。彡其畫也。疑此當云𩇕、青飾也。从彡靑。靑亦聲。葢謂以靑色飾畫之文也。彤不入彡部、𩇕不入靑部者、錯見也。
【𩇕】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡 (sam) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: 疾郢切 → tật + dĩnh Nghĩa: 淸飾 vậy。 từ 彡。靑 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư