𩉺
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | da |
|---|---|
| Phản thiết | 唐何切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒何切【集韻】唐何切,𠀤音駝。【說文】馬尾𩉺也。今之般緧。【廣韻】鞍緧。【集韻】又作𩉻。
Thuyết Văn
馬尾𩉺也。 从革。它聲。 今之般緧。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。車紂、自關而東、周雒汝潁而東謂之䋺。或謂之曲綯。或謂之曲綸。自關而西謂之紂。糸部曰。緧、馬紂也。紂、馬緧也。考工記。必緧其牛。後鄭云。關東謂紂爲緧。按𩉺𩋃語相似。𩉺葢𩋃之轉語。 徒何切。十七部。 四字疑後人沾注。
【𩉺】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: Đồ hà thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vĩ (Đuôi.)𩉺 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩉻