𩊝

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjiih
Phản thiết脂利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤脂利切,音至。【說文】蓋杠絲也。【註】徐鍇曰:絲其繫系也。【玉篇】亦作𩊞。 又【集韻】軫視切,音旨。義同。

Thuyết Văn

葢杠系也。 从革。旨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢杠、考工記謂之桯。桯讀如楹。系各本作絲。今正。系、係也。係、絜束也。絜束者、圍而束之。用革。故字從革。 脂利切。十五部。

【𩊝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 旨 (chỉ) Phiên thiết: Chi lợi thiết Thượng tự: 脂 (chi) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cái giang (Cái cán cờ.) hệ (Buộc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩊞