𩊪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | duh |
|---|---|
| Phản thiết | 田𠋫切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】田𠋫切【集韻】大透切,𠀤音豆。【說文】車鞁具也。【玉篇】車靸具。
Thuyết Văn
車鞁具也。从革。豆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
四𠋫切四部。
【𩊪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 豆 (đậu) Nghĩa: xa (Cái xe.) bị cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư