𩋊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qiap |
|---|---|
| Phản thiết | 烏合切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏合切【集韻】遏合切,𠀤音姶。【說文】車具也。 又【廣韻】小兒履名𩋊皻。【集韻】亦作𨌧。 又【廣韻】於業切【集韻】乙業切,𠀤音浥。【廣韻】車具也。
Thuyết Văn
車具也。从革。奄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
烏合切。八部。
【𩋊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: Ô hợp thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: áp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨌧