𩌃

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái dàm ngựa 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 鬼布。 Quỷ bố. (Túi vải của quỷ.) [Quảng vận 廣韻] 馬韁。 Mã cương. (Dây cương ngựa.) 【Phiên thiết】[Ngũ âm tập vận 五音集韻] 戸恢切,音回。 Hộ khôi thiết, âm Hồi [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 求位切,音匱。 Cầu vị thiết, âm Quỹ 【Bộ】Cách革

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgyih
Phản thiết求位切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【五音集韻】戸恢切,音回。【玉篇】鬼布。 又【廣韻】【集韻】𠀤求位切,音匱。【廣韻】馬韁。 又【集韻】丘媿切,音喟。義同。

Tự hình

  • Khải thư