𩌏

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbuh
Phản thiết方縛切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】補各切【集韻】伯各切,𠀤音博。【說文】車下索也。【玉篇】或作𨍭。 又【集韻】方縛切,音𪙍。車上囊。亦作䪙。 又【廣韻】【集韻】𠀤蒲𠋫切,音䏽。【廣韻】尻衣。【集韻】本作𩍿。詳後𩍿字註。 又【集韻】扶富切,音覆。本作䪖。詳韋部䪖字註。

Thuyết Văn

車下索也。 从革。尃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名。縛在車下。與輿相連縛也。當作在車下。 𥙷各切。五部。

【𩌏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Nghĩa: xa (Cái xe.) hạ (Dưới) tác (Dây tơ.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䪙 · 𨍭