𩌑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyun2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qyanx |
| Phản thiết | 於袁切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤於袁切,音鴛。【說文】量物之𩌑。一曰抒井𩌑,古以革。 又【廣韻】於阮切【集韻】委遠切,𠀤音宛。義同。【集韻】或作䩩。
Thuyết Văn
量物之𩌑。一曰抒井𩌑。 古㠯革。 从革。冤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐曰。抒井今言淘井。𩌑、取泥之器。玉裁按。依說文浚、抒也。則小徐說是。依手部抒、挹也。則汲井亦可云抒井。缶部曰。罋、汲缾也。春秋傳言具綆缶。周易言羸其缾。是其物用缶久矣。而其始用革也。 謂此二者古皆用革。故從革。 於袁切。十四部。
【𩌑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 冤 (oan) Phiên thiết: Vu viên thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lượng (Đồ đong. Các cái như) vật (Các loài sinh ở tron) chi (Chưng)𩌑。 Một thuyết khác trữ (Thảo ra) tỉnh (Giếng)𩌑。 cổ (Ngày xư…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䩩