𩌰

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lèo đuôi cái cờ 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 馬鞘垂貌。 Mã sao thuỳ mạo. (Hình dáng cái lèo rủ xuống của đuôi ngựa.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 所銜切 Sở hàm thiết [Tập vận 集韻] 師銜切,音衫。 Sư hàm thiết, âm Sam. 【Bộ】Cách革

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsram
Phản thiết師銜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所銜切【集韻】師銜切,𠀤音衫。【玉篇】旌旗旒也。【集韻】馬鞘垂貌。【玉篇】亦作縿。又作𩋐。【集韻】或作䩔。 又【廣韻】所咸切,音攕。鞍𩌰,垂貌。 又【集韻】思廉切,音銛。本作䪌。亦作縿。詳䪌字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䩔 · 𩋐 · 𩍑