𩏇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dyun6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | duanx |
| Phản thiết | 徒管切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒玩切,音段。【說文】履後帖也。从韋段聲。 又【廣韻】徒管切【集韻】杜管切,𠀤音斷。又【集韻】土緩切,音疃。義𠀤同。【集韻】或作𩋦緞。
Thuyết Văn
履後帖也。 从韋。段聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
帖、帛書署也。引伸爲今俗語帮貼之字。凡履跟必帮貼之。令堅厚。不則易敝。臣瓚曰。躡跟曰跕。按履緊曰跕屣也。跕與帖音同。急就篇。履舄鞜裒䋐緞紃。師古引說文爲注。 此形聲包會意也。段取堅意。古本葢衹有𩏇緞二篆。自从段譌爲从叚。而篇、韵皆有䪗縀。音乎加切。此𩏇篆之上亦妄增䪗篆。云履也。从韋叚聲。正如石部碫譌爲碬。各本說文乃作碬耳。今刪䪗篆。徒玩切。篇、韵皆上聲。徒管切。十四部。
【𩏇】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 韋 (vi (Da đã thuộc mềm nhũn)) Nghĩa: lí (Giầy da) hậu (Sau. Nói về địa vị t) thiếp (Lấy lụa viết chữ vào) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䪗 · 𩋥 · 𩋦 · 𩎶 · 緞 · 縀