𩑔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhuonx
Phản thiết苦本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦本切,音閫。【玉篇】禿也。 又【集韻】丘謁切,音揭。義同。 又【唐韻】【正韻】𠀤苦骨切,音窟。【廣韻】白禿。【正韻】頰旁骨。【周禮·冬官考工記注】之而頰𩑔也。○按說文,有𩑡無𩑔。廣韻有𩑔無𩑡。諸韻書音義大同小異,蓋卽一字,而誤分爲二也。

Thuyết Văn

禿也。 从𩑋。气聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禿本訓無髮。此則用其引伸之義也。考工記。作其鱗之而。注曰。之而、頰𩑔也。按頰謂鱗屬之面旁。𩑔謂鱗屬之頤。圓潤光滑故謂之禿。古語如是。魚游泳必動其頰與。所謂作其之而也。玉篇。頹者、頰下也。是其字可作頹。而淺者謂爲穨字。 苦骨切。十五部。按周禮釋文云。許愼口忽反。禿也。劉古本反。正義曰。舊讀𩑔字沽罪反。劉以爲當音壺。玉裁謂板本壺字葢誤。當作壼。

【𩑔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: Khổ cốt thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 骨 (cốt) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngốc (Trụi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩑡 · 𩑨 · 𫖪