𩑢

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbrai
Phản thiết薄皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】薄皆切,音排。【說文】曲頤也。 又【集韻】蒲枚切,音裴。義同。或作䪹䫊。 又蘗皆切,音䠋。大面貌。與䪹同。○按𩑢䪹䫊本一字,韻書譌分爲三。 考證:〔又蘖皆切,音排。〕 謹照集韻原文蘖改蘗。

Thuyết Văn

曲頤也。 从𩑋。不聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曲頤者、頤曲而微向前也。揚雄傳顉頤。師古曰。曲頤也。按廣頤曰巸。曲頤曰。頤狀之不同也。 薄囬切。古音在一部。

【𩑢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 不 (bất) Nghĩa: khúc (Cong) di (Má) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䪹 · 䫊