𩑦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | muot |
|---|---|
| Phản thiết | 莫勃切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤烏沒切,溫入聲。內頭水中也。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫勃切,音沒。義同。
Thuyết Văn
內頭水中也。 从𩑋𠬸。𠬸亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
內者、入也。入頭水中。故字从𩑋𠬸。與水部之𣳚義同而別。今則廢而𣳚專行矣。 烏𣳚切。十五部。
【𩑦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋𠬸 (𩑋 𠬸) | Thanh phù (聲符): 𠬸亦 (𠬸 diệc) Nghĩa: nội (Ở trong) đầu (Bộ đầu) thủy (Nước.) trung (Giữa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩓔 · 𮨄 · 𬱕