𩓞

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổziengh
Phản thiết疾政切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤疾政切,音淨。【說文】好貌。【廣韻】𩓞首。 又【正字通】樂工、倡優、弄人,一曰𩓞。俗作淨。 又【集韻】疾郢切,靜上聲。䫤𩓞,好貌。

Thuyết Văn

好皃。 从𩑋。爭聲。 詩所謂𩓞首。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

頭好也。 疾正切。十一部。 𩓞首當作螓首。見衞風碩人。傳曰。螓首、顙廣而方。箋云。螓謂蜻蜻也。按方言。蟬小者謂之麥蚻有文者謂之蜻蜻。孫炎注爾雅引方言。有文者謂之螓。然則螓蜻一字也。引古罕言所謂者。假令詩作𩓞首。則徑偁詩句、不言所謂。

【𩓞】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Nghĩa: hảo (Tốt) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư