𩓣

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsyo

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】與須同。

Thuyết Văn

立而待也。 从立。須聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會補立而二字。今字多作需、作須、而䇓廢矣。雨部曰。需、䇓也。遇雨不進此䇓也。引易雲上於天、需。需與䇓音義皆同。樊遲名須。須者、䇓之叚借。䇓字僅見漢書翟方進傳。 相俞切。古音在四部。

【𩓣】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 須 (tua) Phiên thiết: 相俞切 → tương + du Nghĩa: 立 nhi (mà) 待 vậy。 từ 立。須 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩖕 · 𩖕