𩔀

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngruaih
Phản thiết五怪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤五怪切,音聵。【說文】頭蔽𩔀也。从頁㒸聲。

Thuyết Văn

頭𦳋𩔀也。 从𩑋。㒸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦳋𩔀曡韵字。葢古語也。集韵曰。謂頭癡。錢氏大昕曰。春秋戰國人名有蒯聵者。疑卽此𦳋𩔀字。 五怪切。十五部。

【𩔀】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 㒸 (toại) Phiên thiết: Ngũ quái thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 怪 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu)𦳋𩔀 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư