𩔞

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghom
Phản thiết胡南切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡男切【集韻】胡南切,𠀤音含。【說文】頤也。或作顄。 又【馬融·長笛賦】𩔞淡滂流。【註】𩔞淡,水搖蕩貌。 又【集韻】戸感切,音頷。義同。

Thuyết Văn

頤也。 从𩑋。圅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦣞下曰。也。𦣞者古文頤。與此爲轉注。王莽傳作顄。正字也。方言作頷。於說文爲假借字。 胡男切。七部。顄同。

【𩔞】 Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Hồ nam thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 男 (nam) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (Má) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư