𩔹
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | pje |
|---|---|
| Phản thiết | 賔彌切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】府移切【集韻】賔彌切,𠀤音𤰞。【玉篇】須髮半白。 又【聲類】𩒹貌。
Thuyết Văn
須髮半白也。 从須。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
兼言髮者、類也。此孟子頒白之正字也。趙注曰。頒者、斑也。頭半白斑斑者也。卑與斑雙聲。是以漢地理志卑水縣、孟康音斑。葢古讀如斑。故亦假大頭之頒。藉田賦。士女頒斌。李注。頒斌、相襍之皃也。其引伸之義也。王制。諸侯曰頖宫。頖、葢字之異體。故假爲泮水之泮。廣韵又借臥髻之䰉爲。 府移切。十六部。讀如班則十四部。
【𩔹】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 須 (tua) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Phủ di thiết Thượng tự: 府 (phủ) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tu (Đợi. Như {tương tu t) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) bán (Nửa. Vật chia đôi mỗ) bạch (Sắc trắng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư