𩕾

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngyanh
Baxter-Sagart[ŋ]o[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]o[n]-s
Phản thiết魚怨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚怨切【集韻】虞怨切,𠀤音願。【說文】顚頂也。【博雅】欲也。 又【字彙】𩕾,古願字。註詳十畫。○按《說文》願訓大頭,从頁原聲。𩕾訓顚頂,从頁𡙷聲。諸韻書二字俱分,《字彙》以爲古願字,未知何據。 考證:〔【釋名】欲也。〕 謹按語出博雅今將釋名改爲博雅。

Thuyết Văn

顚頂也。 从𩑋。𡚇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵皆云。𩕾願二同。按說文義異。 亣部曰。𡚇讀若傿。魚怨切。十四部。

【𩕾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 𡚇 (𡚇) Nghĩa: điên (Đỉnh đầu.) đính (Đỉnh đầu. Phàm chỗ n) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư