𩙺
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jik |
|---|---|
| Phản thiết | 與職切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】與職切【集韻】逸職切,𠀤音弋。【玉篇】籀文翼字。【說文】翄也。从飛異聲。【集韻】或作𦏵䋚翼。
Thuyết Văn
翄也。 从飛。異聲。 籒文翼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
羽部曰。翄者、翼也。二篆爲轉注。翼必兩相輔。故引申爲輔翼。卷阿傳曰。道可馮依以爲輔翼也。行葦鄭箋云。在前曰引。在旁曰翼。又凡敬者、必如兩翼之整齊。故毛傳曰。翼、敬也。鄭箋云。小心翼翼、恭愼皃。 與職切。一部。 小徐有此三字。
【𩙺】 Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 飛 (phi) | Thanh phù (聲符): 異 (dị) Phiên thiết: 與職切 → dữ + chức Nghĩa: 翄 vậy。 từ 飛。異 thanh。籒文翼。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư