𩚩
Tổng quan
cỗ mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ [Eng: feast (tray of food, whole of chitterlings of pigs/chickens, banquet, Deal out (serve out) a mid-autumn festival cake and fruit]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 戸吳切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 匣 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸吳切【集韻】洪孤切,𠀤音胡。與餬同。寄食也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫗡