𩚬

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqrak
Phản thiết於革切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於革切【集韻】【正韻】乙革切,𠀤音厄。【玉篇】飢貌。與𩚚𩜄𠀤同。 又【廣韻】烏格切,音啞。義同。

Thuyết Văn

飢也。 从𠊊。戹聲。讀若楚人言恚人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵作飢皃。 於革切。十六部。恚與戹皆十六部聲也。

【𩚬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 戹 (ách) Phiên thiết: Vu cách thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cơ (Đói. Như {cơ bão} [飢) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䶿 · 𩚚 · 𩛪 · 𩜄