𩛥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | caih |
|---|---|
| Phản thiết | 作代切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤作代切,音載。【玉篇】始也,設食也。【說文】設飪也。讀若載。
Thuyết Văn
設餁也。 从𠃨食。才聲。讀若載。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
餁宋本作食。玉篇同。廣雅釋言曰。𩛥、設也。又釋詁四曰。飢詞也。錢氏大昕定飢爲𩛥字之誤。古用爲發語之載也。如石𡔷詩載作𩛥。 作代切。一部。
【𩛥】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠃨食 (thực) | Thanh phù (聲符): 才 (tài) Phiên thiết: 作代切 → tác + đại | Đọc như: 載 (tải) Nghĩa: 設餁 vậy。 từ 𠃨thực (ăn)。才 thanh。 đọc như 載。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư