𩜁

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhingh
Phản thiết力膺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力膺切【集韻】閭承切,𠀤音陵。【玉篇】馬食穀多,氣流四下也。 又【集韻】盧登切,音棱。又子孕切,音甑。又【唐韻】里甑切【集韻】里孕切,𠀤音掕。義𠀤同。

Thuyết Văn

馬食穀多。气流四下也。 从𠊊。夌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂汗液前後左右四面流下也。與淋雙聲義近。由於食榖多也。故从食。 里甑切。六部。

【𩜁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 夌 (lăng) Phiên thiết: Lí tắng thiết Thượng tự: 里 (lí) | Hạ tự: 甑 (tắng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) thực (Đồ để ăn. Các loài t) cốc (Lúa) đa (Nhiều.)。 khí (Hơi) lưu…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư