𩜃

Tổng quan

cỗ mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ [Eng: feast (tray of food, whole of chitterlings of pigs/chickens, banquet, Deal out (serve out) a mid-autumn festival cake and fruit]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết忌遇切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】衢遇切【正韻】忌遇切,𠀤音懼。【集韻】寒𩜃,餠屬。【正字通】本作具。桓譚新論:孔子,匹夫莫不祭之,下及酒脯寒具,致敬而去。加食旁者,俗增也。

Tự hình

  • Khải thư