𩞷

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

飯气流也。 从𠊊。畱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

流各本作蒸。今依泂酌正義引改。下云。馬食榖多气流四下也。然則飯气流者、謂气液盛流也。據孫、郭爾雅注及詩釋文所引字書。似一蒸爲。再蒸爲餾。然許不如此說。 力救切。三部。

【𩞷】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 畱 (lưu) Nghĩa: phạn (Cơm.) khí (Hơi) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư