𩟓

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vị lạt 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 無味也。 Vô vị dã. (Không có mùi vị) [Quảng vận 廣韻] 味薄。 Vị bạc. (Vị lạt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Chính vận 正韻] 烏郭切 Ô quách thiết [Tập vận 集韻] 屋郭切,音雘。 Ốc quách thiết, âm Oách. 【Bộ】Thực食

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổquak
Phản thiết屋郭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】烏郭切【集韻】屋郭切,𠀤音雘。【玉篇】無味也。【廣韻】味薄。【集韻】伊尹曰:甘而不䬼,肥而不𩟓。 又【集韻】黃郭切,音穫。又恥格切,音斥。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư