𩠌
Tổng quan
món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sung3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄙㄨㄥˋ |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT dish of food, usu. to be eaten with rice (Cantonese)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 餸 · 餸