𩠹

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjyen
Phản thiết職緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】主兗切,音轉。【說文】截也。【廣雅】斷也。與剸同。 又【集韻】徒官切,音團。又【廣韻】職緣切【集韻】朱遄切,𠀤音專。又【集韻】止元切,音近遄。義𠀤同。

Thuyết Văn

𢧵𩠐也。 从斷𩠐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

首字各本奪。今補。斤部曰。斷者、𢧵也。戈部曰。𢧵者、斷也。𢧵首則字从斷首會意。集韵、類篇皆云斷首是也。廣雅。、𣃔也。此引伸爲凡𢧵之偁也。 舊誤、今正。斷亦聲。此舉會意包形聲也。大丸旨沇二切。十四部。

【𩠹】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斷𩠐 (đoạn) | Thanh phù (聲符): 正。斷亦 (chính) Phiên thiết: 沇二切 → duyện + nhì Nghĩa: 𢧵𩠐 vậy。 từ 斷𩠐。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư