𩡺

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkraih
Phản thiết古拜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古拜切【集韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】系馬尾也。

Thuyết Văn

系馬尾也。 从馬。介聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此當依玉篇作結馬尾。廣韵作馬尾結也。結卽今之髻字。大玄曰。車軨馬𩡺可以周天下。范注。軨、轄繫。𩡺、尾結也。釋文𩡺音介。馬尾髻也。按遠行必髻其馬尾。𩡺與䯰音義同。詩曰駟介。左傳曰不介馬而馳。疑介卽古文𩡺。 古拜切。十五部。

【𩡺】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: 古拜切 → cổ + bái Dị thể: Cổ văn: 𩡺 Nghĩa: 系馬尾 vậy。 từ 馬。介 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩧦 · 𩧦