𩣘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | nriep |
|---|---|
| Phản thiết | 尼輒切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】尼輒切【集韻】眤輒切,𠀤音聶。【說文】馬行疾也。 又【集韻】日涉切,音讘。又如穎切,穰上聲。義𠀤同。
Thuyết Văn
馬步疾也。 从馬。耴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按今人專輒字作輒。似當作爲近之。 尼輒切。八部。
【𩣘】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 耴 (ngất) Phiên thiết: Ni triếp thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: niệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) bộ (Đi bộ) tật (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䯀