𩣝

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Tập ngựa nước bước 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 馬習步也。今作步。 Mã tập bộ dã. Kim tác Bộ. (Ngựa tập bước vậy. Nay viết là chữ Bộ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 薄故切 Bạc cố thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 蒲故切,音捕。 Bồ cố thiết, âm Bộ 【Bộ】Mã馬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổboh
Phản thiết蒲故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】薄故切【集韻】【韻會】蒲故切,𠀤音捕。【玉篇】馬習步也。今作步。【左傳·哀二十六年】左師見夫人之步馬者。 考證:〔【左傳·哀二十六年】左師見夫人之步馬。〕 謹照原文馬下增者字。

Tự hình

  • Khải thư