𩤠

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghrai
Phản thiết雄皆切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸皆切【集韻】雄皆切,𠀤音諧。【玉篇】馬和也。

Thuyết Văn

馬和也。 从馬。皆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

和當作龢。孫卿曰。六馬不和則造父不能以致遠。 戶皆切。十五部。

【𩤠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: 戶皆切 → hộ + giai Nghĩa: 馬和 vậy。 từ 馬。皆 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư