𩥅

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtou1
Phản thiết土刀切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土刀切【集韻】他刀切,𠀤音饕。【玉篇】馬行貌。【五音集韻】作𩥓。

Thuyết Văn

馬行皃。 从馬。舀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此當曰、馬行皃。淺人刪之也。牛徐行曰。馬徐行曰。今人俗語如是矣。 土刀切。古音在三部。按篇、韵皆左舀右馬作。初學記引何承天纂文作。

【𩥅】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 舀 (yểu) Phiên thiết: Thổ đao thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' Suy luận: thao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩥓 · 𱅣