𩥇

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzin3
Hán ngữ Trung cổtrienh
Phản thiết陟扇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟扇切,展去聲。【玉篇】馬轉臥土中。 又【廣韻】馬土浴也。【正字通】本作𩧝,通作𧝑。

Thuyết Văn

馬轉臥土中也。 从馬。展聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韓詩外傳曰。其馬佚而𩥇吾園。而食吾葵。 張扇反。十四部。按各本無此篆。藝文類聚引說文有之。今依玉篇列字次弟補於此。

【𩥇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 展 (triển) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) chuyển (Quay vòng) ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) trung (Giữa) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩨍 · 𩨍