𩦂
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghren |
|---|---|
| Phản thiết | 何閒切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸閒切【集韻】何閒切,𠀤音閑。【說文】馬一目白曰𩦂,二目白曰魚。
Thuyết Văn
馬一目白曰瞯。 二目白魚。 从馬。閒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一字賸。目部曰。瞯、戴目也。爾雅釋文引倉頡篇、目病也。廣韵曰。瞯、人目多白也。是則人目白曰瞯。馬目白曰。卽从瞯省。爾雅釋嘼作瞯。 二當作一。按釋嘼曰。一目白。二目白魚。魯頌毛傳正義本作二目白曰魚。釋文本作一目白曰魚。以理覈之。葢陸本是、孔本非。毛傳是、爾雅誤。傳言一目者、以別於二目也。假令二目白、則傳不言二。許本毛、則必上句言目白。下句言一目白。毛本爾雅、則知爾雅轉寫失其眞也。魚字林作。許無字。類言之。 戶閒切。十四部。字林作。
【𩦂】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 閒 (gian) Phiên thiết: 戶閒切 → hộ + gian Nghĩa: 馬一mục (mắt)bạch (trắng) viết 瞯。二mục (mắt)bạch (trắng)魚。 từ 馬。閒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩦃 · 𩦔