𩪡
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
|---|---|
| Phản thiết | 徒渾切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒渾切,音豚。【說文】本作𡱂,髀也。【註】徐曰:或作𩪡,从骨殿。今文作臀。【玉篇】與臋同。【廣韻】與𦞠同。
Thuyết Văn
𡱂或从骨。𣪍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今周易、春秋、考工記皆作臋。从肉。軍後曰殿。卽臋之假借字也。
【𩪡】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 𣪍 (𣪍) Nghĩa: 𡱂 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư